XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机动车辆 đọc là jī dòng chē liàng, nghĩa là phương tiện cơ giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机动车辆

[jī dòng chē liàng] [机 动 车 辆]

phương tiện cơ giới

这条道路专供机动车辆通行。

zhè tiáo dào lù zhuān gòng jī dòng chē liàng tōng xíng.

Con đường này dành riêng cho xe cơ giới qua lại.

为了保障消防通道畅通,严禁在此处随意停放各类机动车辆。

wèi le bǎo zhàng xiāo fáng tōng dào chàng tōng, yán jìn zài cǐ chù suí yì tíng fàng gè lèi jī dòng chē liàng.

Nhằm đảm bảo lối thoát hiểm thông suốt, nghiêm cấm tùy tiện đỗ các loại xe cơ giới tại nơi này.

Hỏi đáp về từ 机动车辆

机动车辆 nghĩa là gì?

机动车辆 (jī dòng chē liàng) nghĩa là phương tiện cơ giới.

Cách viết 机动车辆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 动, 车, 辆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.