XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机遇 đọc là jī yù, nghĩa là cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

机遇【機遇】

[jī yù] [机 遇]

cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

有利的发展机会

这次工作调动对他来说是一个好机遇。

zhè cì gōng zuò diào dòng duì tā lái shuō shì yí gè hǎo jī yù.

Lần điều động công việc này là một cơ hội tốt đối với anh ấy.

难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?

nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?

Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

人生的路途充满了机遇与挑战。

rén shēng de lù tú chōng mǎn le jī yù yǔ tiǎo zhàn.

Con đường đời đầy ắp cơ hội và thách thức.

嗯,只要制度跟得上,这种跨国流动就会带来更多机遇。

èn, zhǐ yào zhì dù gēn de shàng, zhè zhǒng kuà guó liú dòng jiù huì dài lái gèng duō jī yù.

Ừm, chỉ cần thể chế theo kịp thì sự dịch chuyển xuyên quốc gia này sẽ mang lại nhiều cơ hội hơn.

Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 机遇

机遇 nghĩa là gì?

机遇 (jī yù) nghĩa là cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 机遇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 遇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.