XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机场 đọc là jī chǎng, nghĩa là sân bay; phi trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

机场【機場】

[jī chǎng] [机 场]

sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)

飞机起降的地方;网络上也指翻墙代理服务

机场在那儿。

jī chǎng zài nà r.

Sân bay ở đằng kia.

家、处

对,我们要去机场,很着急。

duì, wǒ men yào qù jī chǎng, hěn zháo jí.

Đúng vậy, chúng cháu phải đi sân bay, rất gấp.

Trong bài: Đi taxi ra sân bay

从机场到市区大概要一个小时。

cóng jī chǎng dào shì qū dà gài yào yí gè xiǎo shí.

Từ sân bay đến nội thành mất khoảng một tiếng.

那现在机场那边怎么处理呢?

nà xiàn zài jī chǎng nà biān zěn me chǔ lǐ ne?

Vậy giờ bên sân bay xử lý thế nào?

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về từ 机场

机场 nghĩa là gì?

机场 (jī chǎng) nghĩa là sân bay; phi trường. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 机场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机场?

Thường gặp: 飞机场 (fēi jī chǎng) – sân bay; 启德机场 (qǐ dé jī chǎng) – Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998; 国际机场 (guó jì jī chǎng) – sân bay quốc tế; 大兴机场 (dà xīng jī chǎng) – Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星机场 (hǎi xīng…; 成田机场 (chéng tián jī chǎng) – Sân bay Narita (Tokyo); 机场大厦 (jī chǎng dà shà) – nhà ga sân bay.