海星机场
[hǎi xīng jī chǎng] [海 星 机 场]
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大兴国际机场 (běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng), có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh
海星机场 đọc là hǎi xīng jī chǎng, nghĩa là biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大兴国际机场 (běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng), có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎi xīng jī chǎng] [海 星 机 场]
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大兴国际机场 (běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng), có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh
海星机场 (hǎi xīng jī chǎng) nghĩa là biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大兴国际机场 (běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng), có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh.
Viết lần lượt từng chữ 海, 星, 机, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.