XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体育场 đọc là tǐ yù chǎng, nghĩa là sân vận động; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

体育场【體育場】

[tǐ yù chǎng] [体 育 场]

sân vận động; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)

室外进行体育比赛的大型场地

我们去体育场吧。

wǒ men qù tǐ yù chǎng ba.

Chúng ta đi sân vận động đi.

个、座

体育场在学校里面,你要去体育场吗?

tǐ yù chǎng zài xué xiào lǐ miàn, nǐ yào qù tǐ yù chǎng ma?

Sân vận động ở trong trường, cậu muốn đến sân vận động à?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

这个新建的体育场能容纳数万人。

zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng néng róng nà shù wàn rén.

Sân vận động mới xây này có thể chứa hàng vạn người.

小美,体育场在哪儿?

xiǎo měi, tǐ yù chǎng zài nǎ r?

Tiểu Mỹ, sân vận động ở đâu?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 体育场

体育场 nghĩa là gì?

体育场 (tǐ yù chǎng) nghĩa là sân vận động; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 体育场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 育, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体育场?

Thường gặp: 体育场馆 (tǐ yù chǎng guǎn) – nhà thi đấu; 上海体育场 (shàng hǎi tǐ yù chǎng) – Sân vận động Thượng Hải; 法兰西体育场 (fǎ lán xī tǐ yù chǎng) – Sân vận động Stade de France.