XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操场 đọc là cāo chǎng, nghĩa là sân chơi; sân thể thao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

操场【操場】

[cāo chǎng] [操 场]

sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện

供跑步锻炼或体育活动的场地

孩子们在操场上踢足球。

hái zi men zài cāo chǎng shàng tī zú qiú.

Lũ trẻ đang đá bóng trên sân chơi.

个

去学校操场吧,那里人很少。

qù xué xiào cāo chǎng ba, nà lǐ rén hěn shǎo.

Đến sân vận động trường đi, ở đó ít người.

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

他们今天要在操场上比赛跑步。

tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.

Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.

好啊,明天早上七点在操场见吧。

hǎo a, míng tiān zǎo shàng qī diǎn zài cāo chǎng jiàn ba.

Được thôi, sáng mai bảy giờ gặp ở sân trường nhé.

Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 操场

操场 nghĩa là gì?

操场 (cāo chǎng) nghĩa là sân chơi; sân thể thao. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 操场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.