XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 操 đọc là cāo, nghĩa là nắm; cầm. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

操

[cāo]

nắm; cầm; vận hành

可是我不知道具体该怎么操作。

kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.

Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

这件事交给我办,你不用操心。

zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ bàn, nǐ bú yòng cāo xīn.

Việc này cứ giao cho tôi xử lý, bạn không cần bận tâm.

去学校操场吧,那里人很少。

qù xué xiào cāo chǎng ba, nà lǐ rén hěn shǎo.

Đến sân vận động trường đi, ở đó ít người.

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

Hỏi đáp về chữ 操

操 nghĩa là gì?

操 (cāo) nghĩa là nắm; cầm.

Cách viết chữ 操 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 操 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 操 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 操 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 体操 (tǐ cāo) – thể dục; 操作 (cāo zuò) – làm việc; 操场 (cāo chǎng) – sân chơi; 操纵 (cāo zòng) – vận hành; 操练 (cāo liàn) – rèn luyện; 操劳 (cāo láo) – làm việc chăm chỉ.