XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操作 đọc là cāo zuò, nghĩa là làm việc; vận hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

操作

[cāo zuò] [操 作]

làm việc; vận hành; thao tác

按步骤进行工作或控制机器

这台电脑操作起来很简单。

zhè tái diàn nǎo cāo zuò qǐ lái hěn jiǎn dān.

Chiếc máy tính này thao tác rất đơn giản.

thao tác; quy trình vận hành

指具体的工作步骤或活动

这个操作需要两个人完成。

zhè ge cāo zuò xū yào liǎng gè rén wán chéng.

Thao tác này cần hai người mới hoàn thành.

可是我不知道具体该怎么操作。

kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.

Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

这份文件明确给出了操作指示。

zhè fèn wén jiàn míng què gěi chū le cāo zuò zhǐ shì.

Tài liệu này đưa ra hướng dẫn thao tác rõ ràng.

真的吗?那太好了,操作方便吗?

zhēn de ma? nà tài hǎo le, cāo zuò fāng biàn ma?

Thật sao? Thế thì tốt quá, thao tác có tiện không?

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

Hỏi đáp về từ 操作

操作 nghĩa là gì?

操作 (cāo zuò) nghĩa là làm việc; vận hành. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 操作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 操作?

Thường gặp: 操作台 (cāo zuò tái) – bàn điều khiển; 操作员 (cāo zuò yuán) – người vận hành; 操作数 (cāo zuò shù) – toán hạng (máy tính); 操作符 (cāo zuò fú) – toán tử (máy tính); 操作者 (cāo zuò zhě) – người vận hành; 操作环境 (cāo zuò huán jìng) – môi trường vận hành.