XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干活 đọc là gàn huó, nghĩa là làm việc; có việc làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干活

[gàn huó] [干 活]

làm việc; có việc làm

这个想法不错,这样干活不会觉得累。

zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, zhè yàng gàn huó bú huì jué de lèi.

Ý này hay đấy, như vậy làm việc sẽ không thấy mệt.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

时间不多了,我们要抓紧干活。

shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn gàn huó.

Không còn nhiều thời gian nữa, chúng ta phải tranh thủ làm việc.

工人们在烈日下裸着上身干活。

gōng rén men zài liè rì xià luǒ zhe shàng shēn gàn huó.

Những người công nhân cởi trần làm việc dưới trời nắng gắt.

Hỏi đáp về từ 干活

干活 nghĩa là gì?

干活 (gàn huó) nghĩa là làm việc; có việc làm.

Cách viết 干活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干活?

Thường gặp: 干活儿 (gàn huó r) – biến thể er hoá của 干活 (gàn huó).