XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干杯 đọc là gān bēi, nghĩa là nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

干杯【乾杯】

[gān bēi] [干 杯]

nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!

举杯饮酒,表示祝贺或庆祝

祝大家快乐,干杯!

zhù dà jiā kuài lè, gān bēi!

Chúc mọi người vui vẻ, nâng ly nào!

好!那么请允许我在此提议举杯,预祝合作圆满成功,干杯!

hǎo! nà me qǐng yǔn xǔ wǒ zài cǐ tí yì jǔ bēi, yù zhù hé zuò yuán mǎn chéng gōng, gān bēi!

Được rồi! Vậy xin phép cho tôi được đề nghị nâng ly, chúc sự hợp tác thành công rực rỡ, cạn ly!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!

gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!

Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

Hỏi đáp về từ 干杯

干杯 nghĩa là gì?

干杯 (gān bēi) nghĩa là nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 干杯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 杯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.