XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干什么 đọc là gàn shén me, nghĩa là làm gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

干什么【幹什麼】

[gàn shén me] [干 什 么]

làm gì

询问做什么事

你干什么?

nǐ gàn shén me?

Bạn làm gì thế?

tại sao; để làm gì (hỏi lý do)

询问原因或目的,常带反问语气

你干什么不说话?

nǐ gàn shén me bù shuō huà?

Sao bạn không nói gì?

大卫,你站在椅子上干什么呢?

dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?

Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

你躲在门后面干什么呢?

nǐ duǒ zài mén hòu miàn gàn shén me ne?

Cậu núp ở sau cửa làm gì đấy?

大卫,你在干什么呢?扔垃圾要先分类哦。

dà wèi, nǐ zài gàn shén me ne? rēng lā jī yào xiān fēn lèi ò.

Đại Vệ, bạn đang làm gì đấy? Vứt rác phải phân loại trước chứ.

Trong bài: Trao đổi về phân loại rác bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 干什么

干什么 nghĩa là gì?

干什么 (gàn shén me) nghĩa là làm gì. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 干什么 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 什, 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.