XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 么 đọc là me, nghĩa là biến thể của 么 (me). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

么

[me]

biến thể của 么 (me)

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

房间里很黑暗,什么也看不见。

fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.

Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

Hỏi đáp về chữ 么

么 nghĩa là gì?

么 (me) nghĩa là biến thể của 么 (me).

Cách viết chữ 么 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 么 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 什么 (shén me) – gì?; 怎么 (zěn me) – như thế nào?; 干什么 (gàn shén me) – làm gì; 没什么 (méi shén me) – không có gì; 多么 (duō me) – như thế nào (tuyệt vời, v.v.); 这么 (zhè me) – như thế này.