XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没什么 đọc là méi shén me, nghĩa là không có gì; không sao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

没什么【沒什麼】

[méi shén me] [没 什 么]

không có gì; không sao; không có chi

表示没有问题或不值得在意

没什么,你别担心。

méi shén me, nǐ bié dān xīn.

Không có gì đâu, bạn đừng lo.

không có bao nhiêu; chẳng có gì đáng kể

表示数量很少或程度不高

今天店里没什么人。

jīn tiān diàn lǐ méi shén me rén.

Hôm nay trong cửa hàng chẳng có mấy người.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

好的,下午教室里没什么人。

hǎo de, xià wǔ jiào shì lǐ méi shén me rén.

Được, buổi chiều trong phòng học không có mấy người.

Trong bài: Rủ học nhóm

他身体没什么大毛病,很快就能出院。

tā shēn tǐ méi shén me dà máo bìng, hěn kuài jiù néng chū yuàn.

Cơ thể anh ấy không có bệnh gì lớn, sẽ sớm xuất viện thôi.

Hỏi đáp về từ 没什么

没什么 nghĩa là gì?

没什么 (méi shén me) nghĩa là không có gì; không sao. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 没什么 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 什, 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.