XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 没 đọc là méi, nghĩa là không; chưa. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

没

[méi]

không; chưa

否定动作发生或完成

我今天没看电视。

wǒ jīn tiān méi kàn diàn shì.

Hôm nay tôi không xem tivi.

không có

表示不存在或不具有

我没时间和你一起去。

wǒ méi shí jiān hé nǐ yì qǐ qù.

Tôi không có thời gian đi cùng bạn.

chết đuối; kết thúc; chết

沉入水中,引申为死亡

我没吃饭。

wǒ méi chī fàn.

Tôi chưa ăn cơm.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 没

没 nghĩa là gì?

没 (méi) nghĩa là không; chưa. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 没 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 没 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 没 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 没有 (méi yǒu) – không có; 没事儿 (méi shì r) – có thời gian rảnh; 没什么 (méi shén me) – không có gì; 没关系 (méi guān xi) – không sao đâu; 没用 (méi yòng) – vô dụng; 没错 (méi cuò) – đúng rồi.