XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没想到 đọc là méi xiǎng dào, nghĩa là không ngờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

没想到【沒想到】

[méi xiǎng dào] [没 想 到]

không ngờ

事先没有料到

真没想到他居然会同意这个想法。

zhēn méi xiǎng dào tā jū rán huì tóng yì zhè ge xiǎng fǎ.

Thật không ngờ anh ấy lại đồng ý ý tưởng này.

không nghĩ tới; không nghĩ ra

没有想到或想出某事

我怎么没想到这个办法?

wǒ zěn me méi xiǎng dào zhè ge bàn fǎ?

Sao tôi lại không nghĩ ra cách này?

我真的没想到京剧会这么受欢迎。

wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.

Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

对,书上都是水,我也没想到会这样。

duì, shū shàng dōu shì shuǐ, wǒ yě méi xiǎng dào huì zhè yàng.

Đúng vậy, trên sách toàn nước, tớ cũng không ngờ lại thành ra thế này.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

今天竟然下雪了,真没想到。

jīn tiān jìng rán xià xuě le, zhēn méi xiǎng dào.

Hôm nay bất ngờ đổ mưa tuyết, thật không ngờ tới.

Hỏi đáp về từ 没想到

没想到 nghĩa là gì?

没想到 (méi xiǎng dào) nghĩa là không ngờ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 没想到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 想, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.