XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没有 đọc là méi yǒu, nghĩa là không có; không tồn tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

没有【沒有】

[méi yǒu] [没 HỮU]

1.không có; không tồn tại; chưa

表示不存在、不具有或尚未发生

我没有钱。

wǒ méi yǒu qián.

Tôi không có tiền.

2.không bằng; không được như

表示比较时不及对方

我的书没有你的书多。

wǒ de shū méi yǒu nǐ de shū duō.

Sách của tôi không nhiều bằng sách của bạn.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

我叫了他几声,他却没有回答。

wǒ jiào le tā jǐ shēng, tā què méi yǒu huí dá.

Tôi gọi anh ấy mấy tiếng nhưng anh ấy lại không trả lời.

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 没有

没有 nghĩa là gì?

没有 (méi yǒu) nghĩa là không có; không tồn tại. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 没有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 没有?

Thường gặp: 有没有 (yǒu méi yǒu) – có... không; 没有事 (méi yǒu shì) – không sao; 没有法 (méi yǒu fǎ) – bó tay; 从来没有 (cóng lái méi yǒu) – chưa từng có; 没有人烟 (méi yǒu rén yān) – không có người ở; 没有什么 (méi yǒu shén me) – không có gì.