XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没有事 đọc là méi yǒu shì, nghĩa là không sao; không có gì xảy ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

没有事

[méi yǒu shì] [没 HỮU 事]

không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại

这种没有事实依据的推论在学术界看来十分好笑。

zhè zhǒng méi yǒu shì shí yī jù de tuī lùn zài xué shù jiè kàn lái shí fēn hǎo xiào.

Loại suy luận không có căn cứ thực tế này trong mắt giới học thuật là hết sức buồn cười.

退休后没有事情可做,老人的生活变得十分寂寞。

tuì xiū hòu méi yǒu shì qíng kě zuò, lǎo rén de shēng huó biàn de shí fēn jì mò.

Sau khi nghỉ hưu không có việc gì làm, cuộc sống của cụ trở nên rất cô quạnh.

Hỏi đáp về từ 没有事

没有事 nghĩa là gì?

没有事 (méi yǒu shì) nghĩa là không sao; không có gì xảy ra.

Cách viết 没有事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 有, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.