XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没事儿 đọc là méi shì r, nghĩa là có thời gian rảnh; rảnh rỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

没事儿【沒事兒】

[méi shì r] [没 事 儿]

1.có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng

没有事情要做,或事情不要紧

你今天没事儿吗?

nǐ jīn tiān méi shì r ma?

Hôm nay bạn có rảnh không?

2.không bị sao; bình an vô sự

没有受伤或发生意外

他摔了一下,不过没事儿。

tā shuāi le yí xià, bú guò méi shì r.

Anh ấy bị ngã một cái nhưng không sao.

Hỏi đáp về từ 没事儿

没事儿 nghĩa là gì?

没事儿 (méi shì r) nghĩa là có thời gian rảnh; rảnh rỗi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 没事儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 事, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.