XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那儿 đọc là nà r, nghĩa là ở đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

那儿【那兒】

[nà r] [那 儿]

1.ở đó

指较远的地方

我爸爸在那儿。

wǒ bà ba zài nà r.

Bố tôi ở đó.

2.chỗ của ai đó

指某人所在的地方

我下午去老师那儿学习。

wǒ xià wǔ qù lǎo shī nà r xué xí.

Chiều nay tôi đến chỗ thầy giáo học.

我去过海南。去年去了那儿。

wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.

Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

她在那儿受到不公平的待遇。

tā zài nà r shòu dào bù gōng píng de dài yù.

Cô ấy bị đối xử không công bằng ở đó.

对,我和朋友去那儿玩了一整天。

duì, wǒ hé péng yǒu qù nà r wán le yì zhěng tiān.

Đúng vậy, em và bạn đã đến đó chơi cả một ngày.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 那儿

那儿 nghĩa là gì?

那儿 (nà r) nghĩa là ở đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 那儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 那儿?

Thường gặp: 在那儿 (zài na r) – cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việ….