XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当初 đọc là dāng chū, nghĩa là lúc đó; ban đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

当初

[dāng chū] [当 初]

lúc đó; ban đầu

指过去那段时间

当初我不应该离开北京。

dāng chū wǒ bú yīng gāi lí kāi běi jīng.

Lúc đó tôi không nên rời khỏi Bắc Kinh.

很久以前?我怎么不记得当初是在什么情况下签的?

hěn jiǔ yǐ qián? wǒ zěn me bú jì de dāng chū shì zài shén me qíng kuàng xià qiān de?

Rất lâu trước đây? Sao mình không nhớ ban đầu là ký trong hoàn cảnh nào?

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。

shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.

Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

他悔恨自己当初做出的轻率决定。

tā huǐ hèn zì jǐ dāng chū zuò chū de qīng shuài jué dìng.

Anh ấy hối hận về quyết định nông nổi ban đầu của mình.

Hỏi đáp về từ 当初

当初 nghĩa là gì?

当初 (dāng chū) nghĩa là lúc đó; ban đầu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 当初 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 初 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 当初?

Thường gặp: 悔不当初 (huǐ bù dāng chū) – hối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ).