XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当地 đọc là dāng dì, nghĩa là địa phương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

当地

[dāng dì] [当 地]

địa phương

他们喜欢吃当地的菜。

tā men xǐ huan chī dāng dì de cài.

Họ thích ăn món ăn địa phương.

这主要是根据当地的气候条件决定的。

zhè zhǔ yào shi gēn jù dāng dì de qì hòu tiáo jiàn jué dìng de.

Điều này chủ yếu được quyết định dựa theo điều kiện khí hậu địa phương.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

了解当地的风俗对旅行很重要。

liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.

Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.

您认为当地居民对这类政策的接受度如何?

nín rèn wéi dāng dì jū mín duì zhè lèi zhèng cè de jiē shòu dù rú hé?

Thầy nghĩ mức độ tiếp nhận của cư dân địa phương đối với loại chính sách này như thế nào?

Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố

Hỏi đáp về từ 当地

当地 nghĩa là gì?

当地 (dāng dì) nghĩa là địa phương. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 当地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 当地?

Thường gặp: 当地居民 (dāng dì jū mín) – một người địa phương; 当地时间 (dāng dì shí jiān) – giờ địa phương.