XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草地 đọc là cǎo dì, nghĩa là bãi cỏ; đồng cỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

草地

[cǎo dì] [草 地]

bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ

长满青草的土地。

孩子们在草地上玩。

hái zi men zài cǎo dì shàng wán.

Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.

片

公园里的大片草地和湿地也是这个用途吧?

gōng yuán lǐ de dà piàn cǎo dì hé shī dì yě shì zhè ge yòng tú ba?

Bãi cỏ và vùng đất ngập nước rộng lớn trong công viên cũng là công dụng này phải không ạ?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

我们在草地上搭起了一个帐篷。

wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.

Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.

草地上有几只白色的羊在吃草。

cǎo dì shàng yǒu jǐ zhī bái sè de yáng zài chī cǎo.

Trên bãi cỏ có mấy con cừu trắng đang ăn cỏ.

Hỏi đáp về từ 草地

草地 nghĩa là gì?

草地 (cǎo dì) nghĩa là bãi cỏ; đồng cỏ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 草地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 草地?

Thường gặp: 草地鹨 (cǎo dì liù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis).