XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草原 đọc là cǎo yuán, nghĩa là đồng cỏ; thảo nguyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

草原

[cǎo yuán] [草 原]

đồng cỏ; thảo nguyên; lượng từ: 片 (piàn)

长满野草的广大平原。

暑假我们计划去大草原骑马旅行。

shǔ jià wǒ men jì huà qù dà cǎo yuán qí mǎ lǚ xíng.

Nghỉ hè chúng tôi dự định đến đồng cỏ lớn cưỡi ngựa du lịch.

片

草原上有几匹马在欢快地奔跑。

cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.

Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.

茫茫草原上,一群马自由奔跑。

máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.

Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.

草原上的大汗拥有极高的威望。

cǎo yuán shàng de dà hàn yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.

Đại hãn trên thảo nguyên có uy vọng cực kỳ cao.

Hỏi đáp về từ 草原

草原 nghĩa là gì?

草原 (cǎo yuán) nghĩa là đồng cỏ; thảo nguyên. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 草原 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 草原?

Thường gặp: 大草原 (dà cǎo yuán) – thảo nguyên; 草原雕 (cǎo yuán diāo) – (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis); 草原鹞 (cǎo yuán yào) – (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus); 中亚草原 (zhōng yà cǎo yuán) – thảo nguyên Trung Á; 草原巨蜥 (cǎo yuán jù xī) – kỳ đà savan (Varanus exanthematicus); 草原百灵 (cǎo yuán bǎi líng) – (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra).