大草原
[dà cǎo yuán] [ĐẠI 草 原]
thảo nguyên
暑假我们计划去大草原骑马旅行。
shǔ jià wǒ men jì huà qù dà cǎo yuán qí mǎ lǚ xíng.Nghỉ hè chúng tôi dự định đến đồng cỏ lớn cưỡi ngựa du lịch.
大草原 đọc là dà cǎo yuán, nghĩa là thảo nguyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà cǎo yuán] [ĐẠI 草 原]
thảo nguyên
暑假我们计划去大草原骑马旅行。
shǔ jià wǒ men jì huà qù dà cǎo yuán qí mǎ lǚ xíng.Nghỉ hè chúng tôi dự định đến đồng cỏ lớn cưỡi ngựa du lịch.
大草原 (dà cǎo yuán) nghĩa là thảo nguyên.
Viết lần lượt từng chữ 大, 草, 原 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.