XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大衣 đọc là dà yī, nghĩa là áo khoác dài; áo măng tô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大衣

[dà yī] [ĐẠI 衣]

áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng

长款外套

这件大衣很贵。

zhè jiàn dà yī hěn guì.

Chiếc áo khoác này rất đắt.

件

好的,我的大衣在教室里。

hǎo de, wǒ de dà yī zài jiào shì lǐ.

Được rồi, áo khoác của tôi ở trong lớp học.

Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh

这件大衣太贵了,她舍不得买。

zhè jiàn dà yī tài guì le, tā shě bu de mǎi.

Chiếc áo khoác này đắt quá, cô ấy không nỡ mua.

早晚有点儿冷,别忘了带一件大衣。

zǎo wǎn yǒu diǎn r lěng, bié wàng le dài yí jiàn dà yī.

Sáng tối hơi lạnh, đừng quên mang theo một chiếc áo khoác.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

Hỏi đáp về từ 大衣

大衣 nghĩa là gì?

大衣 (dà yī) nghĩa là áo khoác dài; áo măng tô. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大衣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大衣?

Thường gặp: 派克大衣 (pài kè dà yī) – áo khoác parka (từ mượn); 白大衣高血压 (bái dà yī gāo xuè yā) – tăng huyết áp áo choàng trắng.