XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大量 đọc là dà liàng, nghĩa là lượng lớn; số lượng nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大量

[dà liàng] [ĐẠI 量]

lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn

数量很多

他买进大量水果。

tā mǎi jìn dà liàng shuǐ guǒ.

Anh ấy mua một lượng lớn hoa quả.

độ lượng; khoan dung

气量大,能容人

他为人大量,不爱计较。

tā wèi rén dà liàng, bú ài jì jiào.

Anh ấy độ lượng, không hay so đo.

资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。

zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.

Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

电影院门外聚集了大量的影迷。

diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.

Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.

情况严重吗?是不是有大量用户隐私信息泄露了?

qíng kuàng yán zhòng ma? shì bu shì yǒu dà liàng yòng hù yǐn sī xìn xī xiè lòu le?

Tình hình nghiêm trọng không? Có phải một lượng lớn thông tin riêng tư của người dùng bị rò rỉ rồi không?

Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句

Hỏi đáp về từ 大量

大量 nghĩa là gì?

大量 (dà liàng) nghĩa là lượng lớn; số lượng nhiều. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大量?

Thường gặp: 大量生产 (dà liàng shēng chǎn) – sản xuất số lượng lớn; 宽宏大量 (kuān hóng dà liàng) – độ lượng (thành ngữ); 宽洪大量 (kuān hóng dà liàng) – khoan hồng đại lượng; 大量杀伤武器 (dà liàng shā shāng wǔ qì) – vũ khí hủy diệt hàng loạt.