XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千万 đọc là qiān wàn, nghĩa là mười triệu; vô số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

千万【千萬】

[qiān wàn] [千 万]

mười triệu; vô số; nhiều

数额极多,即一千个万。

他有一千万块钱。

tā yǒu yì qiān wàn kuài qián.

Anh ấy có mười triệu tệ.

nhất định, tuyệt đối

用在祈使句或否定句中,表示务必、一定。

明天有重要考试,你千万不能迟到。

míng tiān yǒu zhòng yào kǎo shì, nǐ qiān wàn bù néng chí dào.

Ngày mai có kỳ thi quan trọng, bạn nhất định không được đến muộn.

真的吗?那些照片很重要,千万不能删。

zhēn de ma? nà xiē zhào piàn hěn zhòng yào, qiān wàn bù néng shān.

Thật sao? Những bức ảnh đó rất quan trọng, tuyệt đối không được xóa.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

对,别吃辣的。多喝热水,千万别熬夜。

duì, bié chī là de. duō hē rè shuǐ, qiān wàn bié áo yè.

Đúng, đừng ăn đồ cay. Uống nhiều nước nóng, tuyệt đối đừng thức khuya.

Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm

对啊,下周五是他生日,千万别让他知道。

duì a, xià zhōu wǔ shì tā shēng rì, qiān wàn bié ràng tā zhī dào.

Đúng vậy, thứ Sáu tuần sau là sinh nhật cậu ấy, tuyệt đối đừng để cậu ấy biết.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

Hỏi đáp về từ 千万

千万 nghĩa là gì?

千万 (qiān wàn) nghĩa là mười triệu; vô số. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 千万 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 万 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 千万?

Thường gặp: 千千万万 (qiān qiān wàn wàn) – nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ).