XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 万 đọc là wàn, nghĩa là mười nghìn; một số lượng lớn. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

万【萬】

[wàn]

mười nghìn; một số lượng lớn

表示一万或数量很多

万俟先生是老师。

wàn sì xiān shēng shì lǎo shī.

Ông Mặc Kỳ là giáo viên.

万一事情特别急怎么办?

wàn yī shì qíng tè bié jí zěn me bàn?

Vạn nhất việc đặc biệt gấp thì làm sao ạ?

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

对,这样才能保证展览期间万无一失。

duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.

Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về chữ 万

万 nghĩa là gì?

万 (wàn) nghĩa là mười nghìn; một số lượng lớn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 万 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 万 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 万 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 万 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 千万 (qiān wàn) – mười triệu; 万一 (wàn yī) – phòng khi; 成千上万 (chéng qiān shàng wàn) – nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); 千军万马 (qiān jūn wàn mǎ) – muôn quân nghìn ngựa; 千变万化 (qiān biàn wàn huà) – thay đổi vô số; 千家万户 (qiān jiā wàn hù) – mọi gia đình (thành ngữ).