XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千家万户 đọc là qiān jiā wàn hù, nghĩa là mọi gia đình (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

千家万户【千家萬戶】

[qiān jiā wàn hù] [千 GIA 万 户]

mọi gia đình (thành ngữ)

指众多人家,家家户户。

高速移动网络已经走进千家万户,彻底重塑了人们的日常生活。

gāo sù yí dòng wǎng luò yǐ jīng zǒu jìn qiān jiā wàn hù, chè dǐ chóng sù le rén men de rì cháng shēng huó.

Mạng di động tốc độ cao đã đi vào mọi gia đình, định hình lại hoàn toàn cuộc sống thường nhật của con người.

二十年前,彩电走进了千家万户。

èr shí nián qián, cǎi diàn zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.

Hai mươi năm trước, TV màu đã đi vào hàng ngàn hộ gia đình.

千家万户都挂起了灯。

qiān jiā wàn hù dōu guà qǐ le dēng.

Hàng nghìn hàng vạn gia đình đều treo đèn.

八月十五月儿圆,象征着千家万户幸福团圆的美好寓意。

bā yuè shí wǔ yuè r yuán, xiàng zhēng zhe qiān jiā wàn hù xìng fú tuán yuán de měi hǎo yù yì.

Trăng tròn rằm tháng tám tượng trưng cho ước nguyện sum vầy hạnh phúc của muôn nhà.

Hỏi đáp về từ 千家万户

千家万户 nghĩa là gì?

千家万户 (qiān jiā wàn hù) nghĩa là mọi gia đình (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 千家万户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 家, 万, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.