无穷无尽【無窮無盡】
[wú qióng wú jìn] [无 穷 无 尽]
vô tận; bao la; vô hạn
没有止境,极其丰富或漫长
宇宙中隐藏着无穷无尽的科学奥秘。
yǔ zhòu zhōng yǐn cáng zhe wú qióng wú jìn de kē xué ào mì.Vũ trụ ẩn chứa những bí ẩn khoa học vô tận.
无穷无尽 đọc là wú qióng wú jìn, nghĩa là vô tận; bao la. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú qióng wú jìn] [无 穷 无 尽]
vô tận; bao la; vô hạn
没有止境,极其丰富或漫长
宇宙中隐藏着无穷无尽的科学奥秘。
yǔ zhòu zhōng yǐn cáng zhe wú qióng wú jìn de kē xué ào mì.Vũ trụ ẩn chứa những bí ẩn khoa học vô tận.
无穷无尽 (wú qióng wú jìn) nghĩa là vô tận; bao la. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 无, 穷, 无, 尽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.