XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一连串 đọc là yī lián chuàn, nghĩa là một loạt; một chuỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一连串【一連串】

[yī lián chuàn] [一 连 串]

một loạt; một chuỗi

连贯不断的一件接着一件

这次考试出现了一连串的错误。

zhè cì kǎo shì chū xiàn le yì lián chuàn de cuò wù.

Lần thi này xuất hiện một loạt lỗi.

一连串的打击让他泄了气。

yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā xiè le qì.

Một chuỗi đòn giáng khiến anh ấy nản chí.

这个理论是建立在一连串假定之上的。

zhè ge lǐ lùn shì jiàn lì zài yì lián chuàn jiǎ dìng zhī shàng de.

Lý thuyết này được xây dựng trên một chuỗi các giả định.

Hỏi đáp về từ 一连串

一连串 nghĩa là gì?

一连串 (yī lián chuàn) nghĩa là một loạt; một chuỗi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一连串 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 连, 串 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.