XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比比皆是 đọc là bǐ bǐ jiē shì, nghĩa là có ở khắp mọi nơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

比比皆是

[bǐ bǐ jiē shì] [比 比 皆 THỊ]

có ở khắp mọi nơi

到处都是,形容非常多。

在互联网时代,通过自主创业取得成功的人比比皆是。

zài hù lián wǎng shí dài, tōng guò zì zhǔ chuàng yè qǔ dé chéng gōng de rén bǐ bǐ jiē shì.

Trong thời đại internet, những người gặt hái thành công nhờ tự khởi nghiệp có ở khắp mọi nơi.

Hỏi đáp về từ 比比皆是

比比皆是 nghĩa là gì?

比比皆是 (bǐ bǐ jiē shì) nghĩa là có ở khắp mọi nơi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 比比皆是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 比, 皆, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.