XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

只是 đọc là zhǐ shì, nghĩa là chỉ; chỉ là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

只是

[zhǐ shì] [只 THỊ]

chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên

表示限于某种范围,相当于“仅仅”。

我只是想休息一下。

wǒ zhǐ shì xiǎng xiū xi yí xià.

Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi một chút.

nhưng; chỉ có điều (chuyển ngoặt nhẹ)

连接分句,表示轻微转折。

这件衣服很漂亮,只是贵了一点。

zhè jiàn yī fu hěn piào liang, zhǐ shì guì le yì diǎn.

Chiếc áo này rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt một chút.

只是说话吗,还是也学了别的?

zhǐ shì shuō huà ma, hái shì yě xué le bié de?

Chỉ là nói chuyện thôi à, hay em còn học điều khác?

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

很多人买名牌包只是为了面子。

hěn duō rén mǎi míng pái bāo zhǐ shì wèi le miàn zi.

Nhiều người mua túi hàng hiệu chỉ vì thể diện.

没有,我只是在心里默默地看。

méi yǒu, wǒ zhǐ shì zài xīn lǐ mò mò dì kàn.

Không có, em chỉ đọc thầm trong lòng thôi.

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 只是

只是 nghĩa là gì?

只是 (zhǐ shì) nghĩa là chỉ; chỉ là. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 只是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 只, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.