XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

只能 đọc là zhǐ néng, nghĩa là chỉ có thể; buộc phải làm gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

只能

[zhǐ néng] [只 能]

chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác

没有别的选择,只好这样做

我们只能明天去。

wǒ men zhǐ néng míng tiān qù.

Chúng ta chỉ có thể ngày mai đi.

那我的分数就只能这样算了吗?

nà wǒ de fēn shù jiù zhǐ néng zhè yàng suàn le ma?

Thế thì điểm của em chỉ đành tính như vậy thôi sao ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

对,这台机器只能用十块的现金。

duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.

Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về từ 只能

只能 nghĩa là gì?

只能 (zhǐ néng) nghĩa là chỉ có thể; buộc phải làm gì đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 只能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 只, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.