XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功能 đọc là gōng néng, nghĩa là chức năng; khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

功能

[gōng néng] [功 能]

chức năng; khả năng

事物所具有的效能和作用

这个手机的功能很多。

zhè ge shǒu jī de gōng néng hěn duō.

Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng.

这个软件的推荐功能特别好上手。

zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.

Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

这个正版软件的功能非常强大。

zhè ge zhèng bǎn ruǎn jiàn de gōng néng fēi cháng qiáng dà.

Phần mềm bản quyền này có chức năng rất mạnh mẽ.

我想开通网上支付功能。

wǒ xiǎng kāi tōng wǎng shàng zhī fù gōng néng.

Em muốn kích hoạt chức năng thanh toán trực tuyến.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về từ 功能

功能 nghĩa là gì?

功能 (gōng néng) nghĩa là chức năng; khả năng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 功能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 功能?

Thường gặp: 多功能 (duō gōng néng) – đa chức năng; 功能团 (gōng néng tuán) – nhóm chức năng (hóa học); 功能性 (gōng néng xìng) – tính năng; 功能群 (gōng néng qún) – nhóm chức năng; 功能表 (gōng néng biǎo) – menu (phần mềm); 功能词 (gōng néng cí) – từ chức năng.