XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 能 đọc là néng, nghĩa là có thể; có khả năng. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

能

[néng]

có thể; có khả năng; có khả năng sẽ

有能力或条件做某事

我能去吗?

wǒ néng qù ma?

Tôi có thể đi không?

1.năng lực; tài năng

做事的能力或才干

他愿意尽自己所能帮助大家。

tā yuàn yì jìn zì jǐ suǒ néng bāng zhù dà jiā.

Anh ấy sẵn lòng làm hết khả năng để giúp mọi người.

2.người tài giỏi

有才能的人

公司需要更多能人。

gōng sī xū yào gèng duō néng rén.

Công ty cần thêm nhiều người tài.

老师,我今天晚上能打篮球吗?

lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?

Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

五分钟很快,我们不能再等了。

wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.

Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 能

能 nghĩa là gì?

能 (néng) nghĩa là có thể; có khả năng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 能 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 能 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 能 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 只能 (zhǐ néng) – chỉ có thể; 可能 (kě néng) – có thể (xảy ra); 能够 (néng gòu) – có khả năng; 功能 (gōng néng) – chức năng; 才能 (cái néng) – tài năng; 能力 (néng lì) – năng lực.