XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

能量 đọc là néng liàng, nghĩa là năng lượng; khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

能量

[néng liàng] [能 量]

năng lượng; khả năng

物质运动转换的量度或发挥作用的能力

这种食物含有很高的能量。

zhè zhǒng shí wù hán yǒu hěn gāo de néng liàng.

Loại thức ăn này chứa năng lượng rất cao.

细胞的分裂过程需要消耗能量。

xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.

Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.

媒体应该积极弘扬社会正能量。

méi tǐ yīng gāi jī jí hóng yáng shè huì zhèng néng liàng.

Truyền thông nên tích cực phát huy năng lượng tích cực của xã hội.

植物可以把阳光转化为能量。

zhí wù kě yǐ bǎ yáng guāng zhuǎn huà wéi néng liàng.

Thực vật có thể chuyển hóa ánh sáng mặt trời thành năng lượng.

Hỏi đáp về từ 能量

能量 nghĩa là gì?

能量 (néng liàng) nghĩa là năng lượng; khả năng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 能量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 能, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 能量?

Thường gặp: 正能量 (zhèng néng liàng) – năng lượng tích cực; 暗能量 (àn néng liàng) – (thiên văn học) năng lượng tối; 负能量 (fù néng liàng) – năng lượng tiêu cực; 高能量 (gāo néng liàng) – năng lượng cao (vật lý); 能量代谢 (néng liàng dài xiè) – chuyển hóa năng lượng; 能量守恒 (néng liàng shǒu héng) – bảo toàn năng lượng (vật lý).