能量守恒
[néng liàng shǒu héng] [能 量 守 恒]
bảo toàn năng lượng (vật lý)
能量守恒 đọc là néng liàng shǒu héng, nghĩa là bảo toàn năng lượng (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[néng liàng shǒu héng] [能 量 守 恒]
bảo toàn năng lượng (vật lý)
能量守恒 (néng liàng shǒu héng) nghĩa là bảo toàn năng lượng (vật lý).
Viết lần lượt từng chữ 能, 量, 守, 恒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.