XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恒 đọc là héng, nghĩa là vĩnh viễn; hằng định. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恒

[héng]

vĩnh viễn; hằng định; cố định

不止这些,里面恒温恒湿,甚至连喝水都不方便。

bù zhǐ zhè xiē, lǐ miàn héng wēn héng shī, shèn zhì lián hē shuǐ dōu bù fāng biàn.

Không chỉ có thế, bên trong duy trì nhiệt độ và độ ẩm cố định, thậm chí đến uống nước cũng không tiện.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

锻炼身体必须持之以恒才见效。

duàn liàn shēn tǐ bì xū chí zhī yǐ héng cái jiàn xiào.

Rèn luyện thân thể phải kiên trì bền bỉ mới có hiệu quả.

嗯,就这样持之以恒,别把学习只当成应付考试的手段。

èn, jiù zhè yàng chí zhī yǐ héng, bié bǎ xué xí zhǐ dàng chéng yìng fù kǎo shì de shǒu duàn.

Ừ, cứ bền bỉ như vậy, đừng coi việc học chỉ là công cụ để đối phó thi cử.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

Hỏi đáp về chữ 恒

恒 nghĩa là gì?

恒 (héng) nghĩa là vĩnh viễn; hằng định.

Cách viết chữ 恒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恒 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 持之以恒 (chí zhī yǐ héng) – theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); 永恒 (yǒng héng) – vĩnh cửu; 刘恒 (liú héng) – Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 汉文帝; 守恒 (shǒu héng) – sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); 恒久 (héng jiǔ) – bền bỉ; 恒力 (héng lì) – lực không đổi.