常任
[cháng rèn] [常 任]
vĩnh viễn; thường trực
常任 đọc là cháng rèn, nghĩa là vĩnh viễn; thường trực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
常任 (cháng rèn) nghĩa là vĩnh viễn; thường trực.
Viết lần lượt từng chữ 常, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 常任理事国 (cháng rèn lǐ shì guó) – quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc).