XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主任 đọc là zhǔ rèn, nghĩa là giám đốc; trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

主任

[zhǔ rèn] [主 任]

giám đốc; trưởng; lượng từ: 个 (gè)

部门或机构的主要负责人

李主任现在在办公室。

lǐ zhǔ rèn xiàn zài zài bàn gōng shì.

Chủ nhiệm Lý hiện đang ở văn phòng.

个

张教授受邀出任该项目的主任。

zhāng jiào shòu shòu yāo chū rèn gāi xiàng mù dì zhǔ rèn.

Giáo sư Trương được mời đảm nhận chức chủ nhiệm dự án này.

班主任正在教室里跟学生谈话。

bān zhǔ rèn zhèng zài jiào shì lǐ gēn xué shēng tán huà.

Giáo viên chủ nhiệm đang nói chuyện với học sinh trong lớp.

我想请假,需要找班主任签字。

wǒ xiǎng qǐng jià, xū yào zhǎo bān zhǔ rèn qiān zì.

Tôi muốn xin nghỉ, cần tìm giáo viên chủ nhiệm ký tên.

Hỏi đáp về từ 主任

主任 nghĩa là gì?

主任 (zhǔ rèn) nghĩa là giám đốc; trưởng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 主任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主任?

Thường gặp: 班主任 (bān zhǔ rèn) – giáo viên chủ nhiệm; 副主任 (fù zhǔ rèn) – phó giám đốc; 系主任 (xì zhǔ rèn) – chủ nhiệm khoa; 妇女主任 (fù nǚ zhǔ rèn) – giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ.