XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负责人 đọc là fù zé rén, nghĩa là người phụ trách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

负责人【負責人】

[fù zé rén] [负 责 NHÂN]

người phụ trách

负责某项工作或单位的人。

请问谁是这个活动的主要负责人?

qǐng wèn shuí shì zhè ge huó dòng de zhǔ yào fù zé rén?

Xin hỏi ai là người phụ trách chính của hoạt động này?

好,我整理风险清单,明天再讨论负责人和期限。

hǎo, wǒ zhěng lǐ fēng xiǎn qīng dān, míng tiān zài tǎo lùn fù zé rén hé qī xiàn.

Được, tôi sẽ tổng hợp danh sách rủi ro, ngày mai bàn tiếp về người phụ trách và thời hạn.

Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch

主管机关决定从严处分负责人。

zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.

Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.

确实敲定了,双方负责人当时都签字确认了备忘录。

què shí qiāo dìng le, shuāng fāng fù zé rén dāng shí dōu qiān zì què rèn le bèi wàng lù.

Đúng là đã chốt rồi, người phụ trách hai bên lúc đó đều ký xác nhận biên bản ghi nhớ.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

Hỏi đáp về từ 负责人

负责人 nghĩa là gì?

负责人 (fù zé rén) nghĩa là người phụ trách. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 负责人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 责, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.