XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 责 đọc là zé, nghĩa là bổn phận; trách nhiệm. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

责

[zé]

bổn phận; trách nhiệm; khiển trách

我打字比较快,我负责写报告。

wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.

Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

保持环境清洁是每个人的责任。

bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.

Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.

你的口语很好,你负责做汇报。

nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.

Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

Hỏi đáp về chữ 责

责 nghĩa là gì?

责 (zé) nghĩa là bổn phận; trách nhiệm.

Cách viết chữ 责 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 责 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 责 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 责 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 负责 (fù zé) – chịu trách nhiệm về; 责任 (zé rèn) – trách nhiệm; 指责 (zhǐ zé) – chỉ trích; 负责人 (fù zé rén) – người phụ trách; 职责 (zhí zé) – nhiệm vụ; 谴责 (qiǎn zé) – lên án.