XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负责 đọc là fù zé, nghĩa là chịu trách nhiệm về; phụ trách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

负责【負責】

[fù zé] [负 责]

chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm

承担责任或主持管理某项工作

他对工作很负责。

tā duì gōng zuò hěn fù zé.

Anh ấy rất có trách nhiệm với công việc.

có trách nhiệm; tận tâm

工作尽职,态度认真不马虎

她是一个认真负责的好老师。

tā shì yí gè rèn zhēn fù zé de hǎo lǎo shī.

Cô ấy là một giáo viên tốt vô cùng tận tâm và trách nhiệm.

我打字比较快,我负责写报告。

wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.

Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

李某今天负责会议的记录工作。

lǐ mǒu jīn tiān fù zé huì yì de jì lù gōng zuò.

Người họ Lý hôm nay phụ trách công việc ghi chép cuộc họp.

你的口语很好,你负责做汇报。

nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.

Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

Hỏi đáp về từ 负责

负责 nghĩa là gì?

负责 (fù zé) nghĩa là chịu trách nhiệm về; phụ trách. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 负责 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 责 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 负责?

Thường gặp: 负责人 (fù zé rén) – người phụ trách; 负责任 (fù zé rèn) – chịu trách nhiệm.