XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬业 đọc là jìng yè, nghĩa là tận tâm với công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬业【敬業】

[jìng yè] [敬 业]

tận tâm với công việc

专心致力于本职工作或学业

那位年轻老师工作非常敬业,深受学生喜爱。

nà wèi nián qīng lǎo shī gōng zuò fēi cháng jìng yè, shēn shòu xué shēng xǐ ài.

Vị giáo viên trẻ đó làm việc rất tận tâm, được các học viên vô cùng yêu mến.

是啊,她不仅专业态度端正,还展现出高度的敬业精神,这确实难能可贵。

shì a, tā bù jǐn zhuān yè tài dù duān zhèng, hái zhǎn xiàn chū gāo dù de jìng yè jīng shén, zhè què shí nán néng kě guì.

Đúng thế, cô ấy không chỉ có thái độ chuyên môn chuẩn mực, mà còn thể hiện tinh thần trách nhiệm cao độ, điều này thực sự rất đáng quý.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

他对待工作的敬业态度值得大家学习,是员工的典范。

tā duì dài gōng zuò de jìng yè tài dù zhí dé dà jiā xué xí, shì yuán gōng de diǎn fàn.

Thái độ tận tụy với công việc của anh ấy rất đáng để mọi người học tập, là mẫu mực cho nhân viên.

Hỏi đáp về từ 敬业

敬业 nghĩa là gì?

敬业 (jìng yè) nghĩa là tận tâm với công việc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敬业?

Thường gặp: 敬业乐群 (jìng yè lè qún) – cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); 爱岗敬业 (ài gǎng jìng yè) – tận tụy với công việc.