XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作业 đọc là zuò yè, nghĩa là bài tập về nhà; bài tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

作业【作業】

[zuò yè] [作 业]

bài tập về nhà; bài tập; công việc

学生课后须完成的功课或工作

我还没做完作业。

wǒ hái méi zuò wán zuò yè.

Tôi vẫn chưa làm xong bài tập về nhà.

个

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

大卫,今天的作业你写完了吗?

dà wèi, jīn tiān de zuò yè nǐ xiě wán le ma?

Đại Vệ, bài tập hôm nay cậu viết xong chưa?

Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 作业

作业 nghĩa là gì?

作业 (zuò yè) nghĩa là bài tập về nhà; bài tập. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 作业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作业?

Thường gặp: 作业环境 (zuò yè huán jìng) – môi trường vận hành; 作业系统 (zuò yè xì tǒng) – hệ điều hành (Đài Loan); 多工作业 (duō gōng zuò yè) – đa nhiệm; 家庭作业 (jiā tíng zuò yè) – bài tập về nhà; 高空作业 (gāo kōng zuò yè) – làm việc trên cao; 目标匹配作业 (mù biāo pǐ pèi zuò yè) – nhiệm vụ đối sánh mục tiêu.