作业系统
[zuò yè xì tǒng] [作 业 系 统]
hệ điều hành (Đài Loan)
作业系统 đọc là zuò yè xì tǒng, nghĩa là hệ điều hành (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò yè xì tǒng] [作 业 系 统]
hệ điều hành (Đài Loan)
作业系统 (zuò yè xì tǒng) nghĩa là hệ điều hành (Đài Loan).
Viết lần lượt từng chữ 作, 业, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 网路作业系统 (wǎng lù zuò yè xì tǒng) – hệ điều hành mạng.