XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作业系统 đọc là zuò yè xì tǒng, nghĩa là hệ điều hành (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 作业系统

作业系统 nghĩa là gì?

作业系统 (zuò yè xì tǒng) nghĩa là hệ điều hành (Đài Loan).

Cách viết 作业系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 业, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作业系统?

Thường gặp: 网路作业系统 (wǎng lù zuò yè xì tǒng) – hệ điều hành mạng.