XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传统 đọc là chuán tǒng, nghĩa là truyền thống; tập quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

传统【傳統】

[chuán tǒng] [传 统]

truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)

世代相传的思想、道德、风俗等。

春节是中国的传统节日。

chūn jié shì zhōng guó de chuán tǒng jié rì.

Tết Nguyên Đán là lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

mang tính truyền thống, cổ hủ, theo nếp cũ

受旧观念影响较深、保守的。

爷爷的思想非常传统,不习惯用智能手机。

yé ye de sī xiǎng fēi cháng chuán tǒng, bù xí guàn yòng zhì néng shǒu jī.

Tư tưởng của ông nội rất truyền thống, không quen dùng điện thoại thông minh.

个

王老师,请问春节有什么传统?

wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?

Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

正月十五是中国的传统元宵节。

zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.

Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.

一个是茶文化,一个是传统节日。

yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.

Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về từ 传统

传统 nghĩa là gì?

传统 (chuán tǒng) nghĩa là truyền thống; tập quán. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 传统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传统?

Thường gặp: 传统医药 (chuán tǒng yī yào) – y học cổ truyền; 传统词类 (chuán tǒng cí lèi) – các loại từ truyền thống (ngữ pháp); 文化传统 (wén huà chuán tǒng) – truyền thống văn hóa; 传统中国医药 (chuán tǒng zhōng guó yī yào) – y học cổ truyền Trung Quốc.