XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传播 đọc là chuán bō, nghĩa là truyền bá; phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

传播【傳播】

[chuán bō] [传 播]

truyền bá; phổ biến; lan truyền

使信息思想等向各处扩散开来

消息传播得很快。

xiāo xī chuán bō de hěn kuài.

Tin tức lan truyền rất nhanh.

没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。

méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.

Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

这种疾病在春季比较容易传播。

zhè zhǒng jí bìng zài chūn jì bǐ jiào róng yì chuán bō.

Căn bệnh này tương đối dễ lây lan vào mùa xuân.

是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。

shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.

Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 传播

传播 nghĩa là gì?

传播 (chuán bō) nghĩa là truyền bá; phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 传播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传播?

Thường gặp: 性传播 (xìng chuán bō) – lây truyền qua đường tình dục; 传播四方 (chuán bō sì fāng) – truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ); 大众传播 (dà zhòng chuán bō) – truyền thông đại chúng; 超级传播者 (chāo jí chuán bō zhě) – siêu lây nhiễm (dịch tễ học).