XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扩散 đọc là kuò sàn, nghĩa là lan truyền; khuếch tán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扩散【擴散】

[kuò sàn] [扩 散]

lan truyền; khuếch tán

向外扩大分散,或物质由高浓度向低浓度移动。

消息迅速在社交媒体上扩散开来。

xiāo xī xùn sù zài shè jiāo méi tǐ shàng kuò sàn kāi lái.

Tin tức nhanh chóng lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.

王老师,深海开采试验后的浊度扩散数据汇总出来了。

wáng lǎo shī, shēn hǎi kāi cǎi shì yàn hòu de zhuó dù kuò sàn shù jù huì zǒng chū lái le.

Thầy Vương, dữ liệu về độ đục khuếch tán sau đợt thử nghiệm khai thác biển sâu đã được tổng hợp xong rồi ạ.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

医院加强防护,防止瘟疫扩散。

yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.

Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.

海底泥沙扩散超过了五十公里,远超此前的理论模拟值。

hǎi dǐ ní shā kuò sàn chāo guò le wǔ shí gōng lǐ, yuǎn chāo cǐ qián de lǐ lùn mó nǐ zhí.

Bùn lắng đáy biển đã khuếch tán hơn năm mươi kilômét, vượt xa giá trị mô phỏng lý thuyết trước đó.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

Hỏi đáp về từ 扩散

扩散 nghĩa là gì?

扩散 (kuò sàn) nghĩa là lan truyền; khuếch tán. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扩散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扩, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扩散?

Thường gặp: 核扩散 (hé kuò sàn) – phổ biến vũ khí hạt nhân; 扩散周知 (kuò sàn zhōu zhī) – để mọi người đều biết; 核不扩散 (hé bù kuò sàn) – không phổ biến hạt nhân; 气体扩散 (qì tǐ kuò sàn) – khuếch tán khí.